Tính giá vốn hàng nhập khẩu và phân bổ phí cảng
Tách tỷ giá hải quan (ECUS5-VNACCS) và tỷ giá thanh toán T/T; phân bổ TK 1561 / 1562 / 3333 / 33312 theo Thông tư 200/2014/TT-BTC
Chạy offline trong trình duyệt, không gửi dữ liệu đi
Nạp lô hàng mẫu 1 chạm:
Giá mua thực tế T/T (TK 1561)
0 đ
0,00 USD quy đổi theo tỷ giá T/T
Đội vốn tỷ giá T/T vs hải quan
0 đ
Chênh lệch tỷ giá thanh toán thực tế
Thuế NK + TTĐB cộng vào giá vốn
0 đ
Thuế GTGT NK khấu trừ (TK 33312): 0 đ
Tổng phí cảng & logistics (TK 1562)
0 đ
Tỷ trọng phí thu mua / giá mua: 0%
Tổng giá vốn nhập kho (Landed Cost)
0 đ
Tổng tiền thuế nộp NSNN tại cảng: 0 đ
1. Hồ sơ tờ khai hải quan & lô hàng ECUS5-VNACCS
2. Tách bạch tỷ giá hải quan & tỷ giá ngân hàng T/T THÔNG TƯ 200 / ĐIỀU 69
Chuẩn mực kế toán XNK: Thuế nhập khẩu (TK 3333) và GTGT hàng nhập khẩu (TK 33312) bắt buộc tính theo Tỷ giá tờ khai hải quan, trong khi giá mua nhập kho (TK 1561) phải ghi nhận theo Tỷ giá thanh toán T/T thực tế bình quân tại ngân hàng thương mại. Nếu báo giá bán sỉ theo tỷ giá tờ khai, doanh nghiệp sẽ mất phần chênh lệch tỷ giá.
3. Chi phí thu mua, cảng biển & tiêu thức phân bổ PHÂN BỔ TK 1562
4. Bảng phân bổ giá vốn nhập kho từng mã hàng (SKU) & đề xuất giá bán sỉ tối thiểu
Chỉnh sửa trực tiếp từng ô số lượng, đơn giá ngoại tệ, thuế suất NK (%), trọng lượng (kg), số khối (CBM) — giá vốn đơn vị cập nhật tức thì.
Biên lãi gộp mục tiêu:
Dán vùng copy từ Excel / tờ khai ECUS5-VNACCS (11 cột phân cách bằng Tab hoặc dấu chấm phẩy `;` / phẩy `,`):
Thứ tự cột: Mã SKU | Tên hàng hóa | Mã HS | ĐVT | Số lượng | Đơn giá ngoại tệ | Thuế NK % | Thuế TTĐB % | Thuế GTGT NK % | Trọng lượng kg | Thể tích CBM
# Mã SKU Tên hàng hóa nhập khẩu Mã HS ĐVT SL Đơn giá (USD) NK % TTĐB % GTGT % KL (kg) CBM (m3) Tỷ trọng PB Giá mua T/T (1561) Thuế NK+TTĐB Phí cảng (1562) Giá vốn / 1 ĐVT Giá sỉ đề xuất (30%) Xóa
CÔNG TY TNHH XNK MẪU A
Mã số thuế: 0100000011
Phòng kế toán xuất nhập khẩu & kiểm soát giá thành
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ban hành kèm chứng từ nhập kho chuẩn Thông tư 200/2014/TT-BTC

PHIẾU TÍNH GIÁ VỐN LÔ HÀNG NHẬP KHẨU & ĐỀ XUẤT GIÁ BÁN SỈ

Tờ khai hải quan số: 100000000003 • Invoice/BL: INV-KR261031 / HDMU882910

STT Mã SKU / mã HS Tên hàng hóa nhập khẩu ĐVT SL Đơn giá NT Giá mua T/T (TK 1561) Thuế NK+TTĐB Phí logistics (TK 1562) Tổng giá vốn nhập kho Giá vốn / 1 ĐVT Giá bán sỉ tối thiểu
Tổng giá trị nhập kho thực tế viết bằng chữ (TK 156): Không đồng chẵn.
NGƯỜI LẬP PHIẾU / KẾ TOÁN XNK
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đã đối chiếu tờ khai & hóa đơn cảng
KẾ TOÁN TRƯỞNG KIỂM SOÁT
(Ký, kiểm tra định khoản TT200)
Đã kiểm soát giá vốn XNK
GIÁM ĐỐC PHÊ DUYỆT GIÁ BÁN
(Ký, đóng dấu duyệt bảng giá sỉ)
Áp dụng cho phòng kinh doanh
Đã thực hiện thao tác thành công!